21:52 ICTThứ Năm, 29/09/2022 THI ĐUA LẬP THÀNH TÍCH CHÀO MỪNG KỶ NIỆM 15 NĂM NGÀY THÀNH LẬP ĐẢNG BỘ TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN - KHOÁNG SẢN VIỆT NAM (25/5/2007 - 25/5/2022)!
Tập đoàn CÔNG NGHIỆP THAN - KHOÁNG SẢN VIỆT NAM
vietnam national coal - mineral industries holding corporation limited
Cơ khí mỏ Việt Bắc: Không ngừng đổi mới công nghệ
Thứ Năm, ngày 08/09/2016

Để đáp ứng yêu cầu cơ giới hóa trong khai thác than, đặc biệt là than hầm lò, những năm gần đây nhiều doanh nghiệp (DN) cơ khí của ngành Than không ngừng đổi mới công nghệ, nâng cao chất lượng sản phẩm trong đó có Công ty CP Cơ khí mỏ Việt Bắc - VVMI.

Nhiệm vụ chính của Công ty CP Cơ khí mỏ Việt Bắc - VVMI là sửa chữa, trung đại tu các loại xe vận tải nặng, sửa chữa và chế tạo các thiết bị khai thác mỏ, phụ tùng máy mỏ hầm lò, phụ tùng ô tô, xe goòng cùng các sản phẩm đúc phục vụ cho ngành khai khoáng, sản xuất xi măng, nhiệt điện. Trong những năm qua, Công ty đã không ngừng đổi mới công nghệ nâng cao chất lượng sản phẩm. Chỉ tính riêng trong 10 năm trở lại đây, trung bình mỗi năm mức đầu tư của Công ty đều đạt từ 4 - 5 tỷ đồng, tập trung vào mua sắm thiết bị, nâng cao năng lực sản xuất như: Máy sấn tôn, máy cắt thép tấm, lò tôi cao tần, máy phân tích quang phổ, máy siêu âm khuyết tật kim loại, máy khoan cần, xe tải cẩu, hệ thống tháo lắp bằng khí nén, dầm cầu trục…

Bên cạnh đó, Công ty cũng đã áp dụng hàng loạt những giải pháp kinh tế kỹ thuật, biện pháp quản lý mang lại hiệu quả kinh tế, đáng kể nhất đó là xây dựng và phát huy phong trào “Sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, thực hành tiết kiệm” rộng khắp trong dây chuyền sản xuất, tổ chức thực hiện quy định nghiêm ngặt quản lý chất lượng sản phẩm theo ISO 9001-2016, hạn chế các sản phẩm sai hỏng, tạo niềm tin và thoả mãn kịp thời những đòi hỏi ngày càng cao của khách hàng.

Với sự đầu tư, đổi mới công nghệ bài bản, Công ty đã khẳng định chỗ đứng của mình trên thị trường qua các công trình sản phẩm tiêu biểu như: Trung đại tu, chế tạo phụ tùng các xe tải hạng nặng như: CAT 773E, 769D, 777, HD, VOLVO, SCANIA..., máy xúc điện EKG, xúc thủy lực CAT 320, 330 do Hàn Quốc, Nhật Bản, Mỹ, Thụy Điển... chế tạo.

Về công nghệ cơ khí, Công ty đã chế tạo răng gầu máy xúc phục vụ khai thác mỏ chất lượng tương đương nhưng giá thành bằng 50% giá nhập cùng loại; chế tạo thành công các phụ kiện hầm lò, xe goòng 1 - 3 tấn, toa xe đường sắt 30 tấn phục vụ khai thác mỏ.

Khi Tập đoàn phát triển thêm các ngành nghề khác như xi măng, nhiệt điện, Công ty đã nghiên cứu tìm hiểu, chế tạo thành công các sản phẩm phục vụ cho các ngành này như: tấm lót, bi đạn, hàm nghiền, búa nghiền, hệ thống cấp liệu, cyclon lắng... Sản phẩm đã được trang bị cho các nhà máy: Xi măng Tân Quang, Quán Triều, La Hiên.

Công ty cũng đã chế tạo và lắp dựng nhà xưởng công nghiệp cho Than Hòn Gai, Than Mạo Khê, Than Na Dương; sửa chữa thành công tua-bin hơi Nhà máy Nhiệt điện Na Dương (Lạng Sơn); chế tạo thành công hệ thống tuyển khô than cho Công ty Tuyển than Hòn Gai... Thành công của những công trình này đã mang lại vị thế và uy tín không chỉ riêng với Công ty mà còn nâng cao vị thế của cơ khí ngành Than.

Tuy nhiên, để bắt kịp những vận hội và hạn chế những khó khăn do khủng hoảng kinh tế mang lại, Ban lãnh đạo và tập thể người lao động Công ty xác định thời gian tới phải phát huy tối đa năng lực thiết bị công nghệ hiện có, kết hợp với đầu tư mới, đầu tư nâng cấp, đồng bộ hoá - hiện đại hoá từng bước các trang thiết bị công nghệ; đa dạng hoá sản xuất các mặt hàng phụ tùng thay thế cho thiết bị khai thác mỏ, gia công kết cấu thép công nghiệp.

Trong thời gian tới, Công ty phấn đấu mỗi năm tăng trưởng 5 - 10%, nâng tỷ trọng doanh thu từ cơ khí chế tạo đạt 60% trở lên; tăng cường đầu tư thiết bị, công nghệ tiến tới chế tạo các cụm thiết bị đủ khả năng cùng các đơn vị khác trong ngành chế tạo được thiết bị trọn bộ mang thương hiệu Than - Khoáng sản Việt Nam.

 

Giá than và các kim loại cơ bản

Mặt hàng ĐVT Giá % thay đổi
Than USD/tấn 58.25 -0.21%
Đồng USD/lb 2.3485 1.25%
Chì USD/tấn 1,673.75 -0.36%
Aluminum USD/tấn 1,512.50 0.33%
Thiếc USD/tấn 14,960.00 -0.88%
Kẽm USD/tấn 1,938.00 0.36%
Nickel USD/tấn 11,695.50 -0.02%

Các đơn vị thành viên